Dược Thảo Trong Rừng – Lê Cảnh Hoằng dịch

June 29, 2015 (TM)

Tuần đầu tháng Sáu vào rừng hái dược thảo cùng một nhóm vài đồng nghiệp, được cô người Nga, vốn nghề khảo cổ và nhân chủng học nay chuyển qua nghiên cứu về thảo mộc hướng dẫn chỉ cho biết những hoa, cỏ dại dọc đường rừng nhưng mang nhiều dược hiệu rất hay.
Olga Dietl, www.kraeuter-beratung.de

Lê Cảnh Hoằng

* * * * *

* * *

lchoang1pNelkenwurz (Geum urbanum)
Hương vị giống cẩm chướng
Nấu trà (from the whole plant)
Bath additive, dưỡng và tốt cho da

 
lchoang1oGilbweiderich (Lysimachia)
Hình dạng đặc biệt: cánh hoa nhọn
Chỉ dùng phần hoa phía trên  Nấu trà uống hoặc ngậm và súc miệng
Trị ho

 
lchoang1nGänseblümchen (Bellis perennis)
Dùng: thảo trà cho trẻ em, salad
Tác dụng hổ trợ những thảo vị khác trong trà
Công hiệu: trị giựt gân, ho

 

 

 

lchoang1mLabkraut (Galium verum, clivers – “lady’s bedstraw” hay “yellow bedstraw”)
Như cỏ may, hay dính bám vào áo quầnNhư dạng cỏ may, hay dính bám vào áo quần
Chỉ có công hiệu trong thời gian nở hoa
Nấu trà uống – trị viêm lở, bịnh về da, ngứa, lở miệng, rốp lưỡi, viêm bao tử, ruột, sạn thận …

 

 lchoang1lAckerschachtelhalm (Equisetum arvense, the field horsetail or common horsetail)
Hàng triệu năm trước field horsetail cao lớn như những cây thông
Cách dùng: nấu 10 – 20 phút xong lọc lấy nước
Công hiệu: trị yếu xương, tê thấp
Không được dùng cho người bị thrombose

 

 

lchoang1kBrombeere (Blackberry – black raspberry)
Mùa đông vẫn ra lá (khác với red raspberry)
Cách dùng: cho lá khoảng 10 phút trong nước nóng
Chống tiêu chảy,
Công hiệu: tiêu chảy, đau bụng, sình bụng, đau bao tử

 

lchoang1jGänsefingerkraut (Argentina anserina)
Lá bên trên: màu xanh lục, lá bên dưới có mầuxám
Dùng cho trẻ em
Cách dùng: ngâm lá và hoa vào sữa nóng
Công hiệu: đau, co thắt, sình bụng, , tiêu chảy

 

 
lchoang1iRosskastanie (Aesculus hippocastanum)
Khác với Castanea sativa (hay sweet chestnut)
Cách dùng: trà hoa hoặc dùng hoa cất lấy nước cốt
Sát trùng, trị các bịnh về mạch máu, trỉ

 

 

 

lchoang1hEsche (Fraxinus excelsior — known as the ash, or European ash or common ash)
Có nguy cơ diệt chủng vì một loại côn trùng ănCó nguy cơ diệt chủng vì một loại côn trùng ăn hại
Cách dùng: lá, hạt và vỏ cây
Công hiệu: hạ huyết áp, hạ nhiệt, lọc thận,như viagra

 

lchoang1gHolunder (Sambucus; elder hay elderberry)
Chỉ dùng hoa; trái có chất độc dùng phải nấu chín
Phơi khô, dùng vào buổi chiều hoặc tối trước khi ngủ
Trị cảm, giảm nhiệt, ngừa viêm

 

 

lchoang1fKnoblauchsrauke (Alliaria petiolata, flowering plant in the Mustard family, Brassicaceae)
Trị ho

 

 

 

lchoang1eGroße Klette (Arctium lappa, commonly called greater burdock)
Chỉ dùng rễ
Trị rụng tóc, bịnh về da

 

 

 

lchoang1dStorchenschnabel (Geraniaceae¸ Geranium robertianum, (syn. Robertiella robertiana) thường gọi là Herb-Robert, Red Robin)
Cách dùng: compress, rửa vết thương, trà
Công hiệu: chống viêm lở, thoa vào vết thương

 

 

lchoang1cSpitzwegerich (Plantago lanceolata, English plantain, narrowleaf plantain, ribwort plantain, ribleaf)
Cách dùng: vò lá nát đắp lên vết ong chích hoặc kiến cắn, 15 phút làm một lần
Công hiệu: trị lở loét, giảm sưng

 

 

lchoang1bGiersch (Aegopodium podagraria L. hay ground elder, herb gerard, bishop’s weed, goutweed, and snow-in-the-mountain)
Hình dạng đặc biệt nhánh có ba cụm lá, cum lá gồm 3 x 2 ½ hoặc 3 cánh (không cây nào có hình dạng này)
Chỉ dùng lá nhỏ, non
Công hiệu: lọc thận, lợi tiểu

 

 
lchoang1aBaldrian (Valeriana, flowering plants in the family Caprifoliaceae)
Hoa trắng, lá sờ vào rất mát, hương đặc biệt,nồng
Cách dùng: người lớn dùng rễ; trẻ em nấu hoa lấy nước, công hiệu: an thần

 

 

lchoang1Brennnessel (Urtica, flowering plants in the family Urticaceae. Many species have stinging hairs called nettles or stinging nettles)
Cây lớn có vừa hoa đực (hoa dựng thẳng lên) và hoa cái(hoa rủ xuống đất)
Cách dùng: nấu trà uống
Công hiệu: cầm xuất huyết nội (dùng khi hậu phẫu), chống ngứa sau khi hóa trị, lợi tiểu (chứa nhiều potassium) Để các tinh chất không bị bay hơi, nên phơi khô nguyên lá hoặc cành hoặc hoa. Chỉ cắt hoặc nghiền nhỏ trước khi nấu dùng.

Leave a Reply